
Mô tả về chiết xuất tiêu đen:
Chiết xuất tiêu đen là chiết xuất từ quả gần chín hoặc chín của Piper nigrum L., một loại cây thuộc họ Hồ tiêu (Piperaceae), chứa piperine, garnetine, piperidine và piperine, v.v. Tiêu đen cũng được sử dụng để chống đầy bụng và kích thích tiết dịch vị trong y học.
Thông số kỹ thuật chiết xuất tiêu đen:
| Khoản | Sự miêu tả |
|---|---|
| Nguồn thực vật | Piper nigrum L. |
| Phần được sử dụng | Hạt (hạt tiêu) |
| Hình thức sản phẩm | Bột mịn màu vàng |
| Quy cách | 20:1, 30:1, 50:1 hoặc Piperine 1-95% |
| Phương pháp kiểm tra | Sắc ký tầng mỏng (TLC), Sắc ký lỏng hiệu suất cao (HPLC) |
| Đóng gói | Bao bì nhựa hai lớp trong vòng 5kg, với bao bì lá nhôm bên ngoài; bao bì thùng các tông cho hơn 25kg. Bao bì tiêu chuẩn: 25KG / trống. |
| Điều kiện bảo quản | Kín, tránh ánh sáng, khô, mát, và nơi thông thoáng. Thời gian sử dụng: 2 Tuổi. |
Các chức năng chính của chiết xuất tiêu đen:
Tăng cường hấp thụ dinh dưỡng: Piperine có thể làm tăng đáng kể tỷ lệ hấp thụ các chất dinh dưỡng khác (chẳng hạn như vitamin, Khoáng vật), được biết đến như 'chất tăng cường hấp thụ dinh dưỡng'.
Antioxidant: Piperine có hoạt tính chống oxy hóa mạnh, Có thể loại bỏ các gốc tự do, bảo vệ tế bào khỏi tổn thương và làm chậm quá trình lão hóa.
Chống viêm: Piperine có tác dụng chống viêm và có thể làm giảm viêm.
Cải thiện tiêu hóa: Piperine có thể kích thích tiết axit dạ dày, thúc đẩy tiêu hóa và tăng cảm giác thèm ăn.
Tác dụng giảm đau: Piperine có một số tác dụng giảm đau, có thể giảm đau.
Tác dụng kháng khuẩn: Piperine có tác dụng ức chế nhiều loại vi khuẩn.
Tác dụng bảo vệ thần kinh: Piperine có tác dụng bảo vệ hệ thần kinh, có thể cải thiện trí nhớ, giảm lo lắng và trầm cảm.
Ứng dụng của Chiết xuất Hạt tiêu đen:
Công nghiệp thực phẩm: Gia vị, cải thiện hấp thu dinh dưỡng.
Công nghiệp dược phẩm: Chống viêm, giảm đau, cải thiện tiêu hóa, Điều hòa hệ thần kinh.
Ngành mỹ phẩm: Antioxidant, trì hoãn lão hóa.
Các lĩnh vực khác: nông nghiệp, thuốc thú y, ngành dệt may, v.v..
| Khoản | Quy cách | Kết quả |
|---|---|---|
| Piperine | NLT 50% | 50.10% |
| Bề ngoài | Bột màu vàng nhạt | Phù hợp với |
| Mùi | Đặc trưng | Phù hợp với |
| Lưới sàng | 100% đạt 80 mesh | Phù hợp với |
| Hàm lượng tro | NMT 5.0% | 2.22% |
| Tổn thất khi sấy khô | NMT 5.0% | 2.62% |
| Kim loại nặng | ||
| Chì (Pb) | ≤2 ppm | Phù hợp với |
| Catmi (CD) | ≤1 ppm | Phù hợp với |
| Thủy ngân (Hg) | ≤1 ppm | Phù hợp với |
| Asen (Như) | ≤2 ppm | Phù hợp với |
| Vi sinh vật | ||
| Tổng số tấm | ≤1000 cfu/mg | Phù hợp với |
| Men và nấm mốc | ≤25 cfu/mg | Phù hợp với |
| E. Coli | ≤40 MPN/100g | Phù hợp với |
| Tụ cầu khuẩn | Âm tính | Phù hợp với |
| Đóng gói | Thùng xuất khẩu kín & kép của p kín | |
| Bộ nhớ | Lưu trữ nơi khô ráo và thoáng mát,tránh ánh sáng và nhiệt độ cao. | |
| Thời gian sử dụng | Hai năm dưới điều kiện trên, và ở nơi gốc ban đầu của bao bì. |
Công ty TNHH Tây An Land Nutra 













